Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn nữ sinh năm 2016 (Bính Thân)

Năm sinh của bạn Thông tin chung
2016 Năm : Bính Thân
Mệnh : Sơn Hạ Hỏa
Cung : Tốn
Niên mệnh năm sinh: Mộc

kết hôn là một trong những công việc cực kỳ quan trọng khi các bạn có ý định tiến tới kết hôn với bạn đời của mình. Tử Vi Khoa Học sẽ cho bạn biết sự xung hợp giữ các tuổi, kết hôn với tuổi nào thì sẽ có cuộc sống hạnh phúc, kết hôn với tuổi nào thì sẽ gặp đại kỵ từ đó để các bạn xem xét tuổi và bạn đời của bạn.

Tử Vi Khoa Học sẽ tổng hợp lại sự xung hợp giữa các tuổi thông qua các tiêu chí: MệnhThiên canĐịa ChiCung mệnh (bát trạch nhân duyên) và Thiên mệnh năm sinh đưa ra kết luận để bạn chọn tuổi kết hôn hợp với mình.

Hướng dẫn chọn tuổi kết hôn

– Bạn chọn năm sinh bạn (Âm lịch)
– Bạn chọn giới tính bạn
– Nhấn Xem tuổi kết hôn để xem tuổi nào hợp với bạn nhất ?.

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.
(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 15 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là nữ và ngược lại)
Điểm càng cao càng tốt

Kết quả hình ảnh cho phong thủy

– Bạn đang đắn đo không biết tìm  những thông tin về Vòng tay phong thủy, Vòng đeo tay phong thủy, Vòng phong thủy,  ở đâu cho chất lượng, đến ngay Vòng chuổi đeo tay để tìm cho mình những thông tin vô cùng hữu ích nhé!!!

Kết quả xem

Những tuổi nam (màu xanh) hợp với bạn:
Năm sinh nam Mệnh Thiên can Địa chi Cung mệnh Niên mệnh năm sinh Điểm
2001 Sơn Hạ Hỏa – Bạch Lạp Kim   =>  Tương khắc Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Tỵ  =>  Lục phá Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2
2002 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Bính – Nhâm  =>  Bình Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2003 Sơn Hạ Hỏa – Dương Liễu Mộc   =>  Tương sinh Bính – Quý  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2004 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2005 Sơn Hạ Hỏa – Tuyền Trung Thủy   =>  Tương khắc Bính – Ất  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2006 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Bính  =>  Bình Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 7
2007 Sơn Hạ Hỏa – Ốc Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2008 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Tý  =>  Tam hợp Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 8
2009 Sơn Hạ Hỏa – Tích Lịch Hỏa   =>  Bình Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Sửu  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 7
2010 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Dần  =>  Tam hình Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2
2011 Sơn Hạ Hỏa – Tùng Bách Mộc   =>  Tương sinh Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Mão  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 5
2012 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Bính – Nhâm  =>  Bình Thân – Thìn  =>  Tam hợp Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 3
2013 Sơn Hạ Hỏa – Trường Lưu Thủy   =>  Tương khắc Bính – Quý  =>  Bình Thân – Tỵ  =>  Lục phá Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 1
2014 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2015 Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Kim   =>  Tương khắc Bính – Ất  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2016 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Bính – Bính  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 4
2017 Sơn Hạ Hỏa – Sơn Hạ Hỏa   =>  Bình Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 7
2018 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 8
2019 Sơn Hạ Hỏa – Bình Địa Mộc   =>  Tương sinh Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 3
2020 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Tý  =>  Tam hợp Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2021 Sơn Hạ Hỏa – Bích Thượng Thổ   =>  Tương sinh Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Sửu  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 5
2022 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Bính – Nhâm  =>  Bình Thân – Dần  =>  Tam hình Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 1
2023 Sơn Hạ Hỏa – Kim Bạch Kim   =>  Tương khắc Bính – Quý  =>  Bình Thân – Mão  =>  Bình Tốn – Tốn  =>  Phục vị  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 5
2024 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Bính – Giáp  =>  Bình Thân – Thìn  =>  Tam hợp Tốn – Chấn  =>  Diên niên  (tốt) Mộc – Mộc => Bình 7
2025 Sơn Hạ Hỏa – Phú Đăng Hỏa   =>  Bình Bính – Ất  =>  Bình Thân – Tỵ  =>  Lục phá Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2
2026 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Bính – Bính  =>  Bình Thân – Ngọ  =>  Bình Tốn – Khảm  =>  Sinh khí  (tốt) Mộc – Thủy => Tương sinh 6
2027 Sơn Hạ Hỏa – Thiên Hà Thủy   =>  Tương khắc Bính – Đinh  =>  Bình Thân – Mùi  =>  Bình Tốn – Ly  =>  Thiên y  (tốt) Mộc – Hỏa => Tương sinh 6
2028 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Bính – Mậu  =>  Bình Thân – Thân  =>  Tam hợp Tốn – Cấn  =>  Tuyệt mệnh (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 5
2029 Sơn Hạ Hỏa – Đại Dịch Thổ   =>  Tương sinh Bính – Kỷ  =>  Bình Thân – Dậu  =>  Bình Tốn – Đoài  =>  Lục sát  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 4
2030 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Bính – Canh  =>  Tương khắc Thân – Tuất  =>  Bình Tốn – Càn  =>  Hoạ hại  (không tốt) Mộc – Kim => Tương khắc 1
2031 Sơn Hạ Hỏa – Thoa Xuyến Kim   =>  Tương khắc Bính – Tân  =>  Tương sinh Thân – Hợi  =>  Lục hại Tốn – Khôn  =>  Ngũ quỷ  (không tốt) Mộc – Thổ => Tương khắc 2

 

– Ngoài Vong chuoi deo tay còn có những danh mục hữu ích khác, bạn cần tìm hiểu như:

Nhẫn phong thủy

Ngọc bội phong thủy

Móc khóa phong thủy

Trang sức phong thủy

Truy cập để xem nhiều hơn tại BlogPhongThuy.com –  Phong Thủy Cho Người Việt, Xem Phong Thủy, Tư Vấn Phong Thủy
Hotline: (+1) 323.5225.386 (Mr. David Ho – USA)

Cùng Danh Mục:

Liên Quan Khác

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>